sắc sảo

  1. vif; qui a l'intelligence vive.
    • Tinh thần sắc sảo
      esprit vif;
    • Con người sắc sảo
      une personne qui a l'intelligence vive (l'esprit vif).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sắc sảo
Kiều càng sắc sảo mặn mà.